Lịch âm tháng 4 năm 2070

Tháng 4/2070 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Dần. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/4, 19/4, 21/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2070

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba21/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
2/4Thứ Tư22/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
3/4Thứ Năm23/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
4/4Thứ Sáu24/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
5/4Thứ Bảy25/2Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
6/4Chủ Nhật26/2Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
7/4Thứ Hai27/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
8/4Thứ Ba28/2Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
9/4Thứ Tư29/2Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
10/4Thứ Năm30/2Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
11/4Thứ Sáu1/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
12/4Thứ Bảy2/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
13/4Chủ Nhật3/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
14/4Thứ Hai4/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
15/4Thứ Ba5/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
16/4Thứ Tư6/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
17/4Thứ Năm7/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
18/4Thứ Sáu8/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
19/4Thứ Bảy9/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
20/4Chủ Nhật10/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
21/4Thứ Hai11/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
22/4Thứ Ba12/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
23/4Thứ Tư13/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
24/4Thứ Năm14/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
25/4Thứ Sáu15/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
26/4Thứ Bảy16/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
27/4Chủ Nhật17/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
28/4Thứ Hai18/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
29/4Thứ Ba19/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
30/4Thứ Tư20/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 3/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 5/4 (âm 25/2) — Sát Chủ
  • 6/4 (âm 26/2) — Trùng Phục
  • 7/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 9/4 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 30/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 2/3) — Sát Chủ
  • 13/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/4 (âm 4/3) — Trùng Phục
  • 15/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 16/4 (âm 6/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 19/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 24/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 28/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.