Lịch âm tháng 5 năm 2070

Tháng 5/2070 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/5, 24/5, 18/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2070

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Năm21/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
2/5Thứ Sáu22/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
3/5Thứ Bảy23/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnBình thường (54)
4/5Chủ Nhật24/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
5/5Thứ Hai25/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
6/5Thứ Ba26/3Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
7/5Thứ Tư27/3Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/5Thứ Năm28/3Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
9/5Thứ Sáu29/3Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
10/5Thứ Bảy1/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
11/5Chủ Nhật2/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
12/5Thứ Hai3/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
13/5Thứ Ba4/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
14/5Thứ Tư5/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
15/5Thứ Năm6/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
16/5Thứ Sáu7/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
17/5Thứ Bảy8/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
18/5Chủ Nhật9/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
19/5Thứ Hai10/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
20/5Thứ Ba11/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/5Thứ Tư12/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
22/5Thứ Năm13/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
23/5Thứ Sáu14/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
24/5Thứ Bảy15/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
25/5Chủ Nhật16/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
26/5Thứ Hai17/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
27/5Thứ Ba18/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (38)
28/5Thứ Tư19/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
29/5Thứ Năm20/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
30/5Thứ Sáu21/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
31/5Thứ Bảy22/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 3/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 24/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 26/3) — Sát Chủ
  • 7/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 11/5 (âm 2/4) — Trùng Tang
  • 12/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 14/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 15/5 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 8/4) — Trùng Phục
  • 21/5 (âm 12/4) — Trùng Tang
  • 22/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 23/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 26/5 (âm 17/4) — Sát Chủ
  • 27/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.