Lịch âm tháng 6 năm 2070

Tháng 6/2070 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/6, 5/6, 22/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2070

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật23/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
2/6Thứ Hai24/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
3/6Thứ Ba25/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
4/6Thứ Tư26/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
5/6Thứ Năm27/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
6/6Thứ Sáu28/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
7/6Thứ Bảy29/4Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
8/6Chủ Nhật30/4Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/6Thứ Hai1/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
10/6Thứ Ba2/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
11/6Thứ Tư3/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
12/6Thứ Năm4/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
13/6Thứ Sáu5/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
14/6Thứ Bảy6/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
15/6Chủ Nhật7/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/6Thứ Hai8/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
17/6Thứ Ba9/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
18/6Thứ Tư10/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
19/6Thứ Năm11/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
20/6Thứ Sáu12/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
21/6Thứ Bảy13/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
22/6Chủ Nhật14/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
23/6Thứ Hai15/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
24/6Thứ Ba16/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
25/6Thứ Tư17/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
26/6Thứ Năm18/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
27/6Thứ Sáu19/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/6Thứ Bảy20/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
29/6Chủ Nhật21/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
30/6Thứ Hai22/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 5/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 6/6 (âm 28/4) — Trùng Phục
  • 7/6 (âm 29/4) — Sát Chủ
  • 8/6 (âm 30/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 12/6 (âm 4/5) — Sát Chủ
  • 13/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 16/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
  • 20/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 24/6 (âm 16/5) — Sát Chủ
  • 26/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 27/6 (âm 19/5) — Trùng Phục
  • 28/6 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/6 (âm 22/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.