Lịch âm tháng 7 năm 2070

Tháng 7/2070 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/7, 15/7, 25/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2070

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba23/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
2/7Thứ Tư24/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/7Thứ Năm25/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/7Thứ Sáu26/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
5/7Thứ Bảy27/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
6/7Chủ Nhật28/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
7/7Thứ Hai29/5Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
8/7Thứ Ba1/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
9/7Thứ Tư2/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
10/7Thứ Năm3/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
11/7Thứ Sáu4/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
12/7Thứ Bảy5/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
13/7Chủ Nhật6/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
14/7Thứ Hai7/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
15/7Thứ Ba8/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
16/7Thứ Tư9/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
17/7Thứ Năm10/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
18/7Thứ Sáu11/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
19/7Thứ Bảy12/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
20/7Chủ Nhật13/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/7Thứ Hai14/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
22/7Thứ Ba15/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
23/7Thứ Tư16/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
24/7Thứ Năm17/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
25/7Thứ Sáu18/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
26/7Thứ Bảy19/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
27/7Chủ Nhật20/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
28/7Thứ Hai21/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
29/7Thứ Ba22/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
30/7Thứ Tư23/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
31/7Thứ Năm24/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 2/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 6/7 (âm 28/5) — Sát Chủ
  • 7/7 (âm 29/5) — Trùng Phục
  • 8/7 (âm 1/6) — Sát Chủ
  • 10/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 13/7 (âm 6/6) — Trùng Tang
  • 14/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 9/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 22/7 (âm 15/6) — Trùng Phục
  • 23/7 (âm 16/6) — Trùng Tang
  • 25/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 26/7 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 21/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 30/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.