Lịch âm tháng 8 năm 2070

Tháng 8/2070 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Canh Dần. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/8, 31/8, 2/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2070

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Sáu25/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
2/8Thứ Bảy26/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
3/8Chủ Nhật27/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
4/8Thứ Hai28/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
5/8Thứ Ba29/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
6/8Thứ Tư1/7Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
7/8Thứ Năm2/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
8/8Thứ Sáu3/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (44)
9/8Thứ Bảy4/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
10/8Chủ Nhật5/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
11/8Thứ Hai6/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
12/8Thứ Ba7/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
13/8Thứ Tư8/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
14/8Thứ Năm9/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/8Thứ Sáu10/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
16/8Thứ Bảy11/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
17/8Chủ Nhật12/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
18/8Thứ Hai13/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
19/8Thứ Ba14/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
20/8Thứ Tư15/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
21/8Thứ Năm16/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
22/8Thứ Sáu17/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
23/8Thứ Bảy18/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
24/8Chủ Nhật19/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
25/8Thứ Hai20/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/8Thứ Ba21/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
27/8Thứ Tư22/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
28/8Thứ Năm23/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
29/8Thứ Sáu24/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
30/8Thứ Bảy25/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
31/8Chủ Nhật26/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 25/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 2/8 (âm 26/6) — Trùng Tang
  • 3/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 6/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/8 (âm 2/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 12/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 13/8 (âm 8/7) — Trùng Tang
  • 14/8 (âm 9/7) — Sát Chủ
  • 16/8 (âm 11/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/8 (âm 12/7) — Trùng Phục
  • 18/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 19/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 15/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/8 (âm 21/7) — Sát Chủ
  • 27/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/8 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.