Lịch âm tháng 9 năm 2070

Tháng 9/2070 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/9, 29/9, 15/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2070

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Hai27/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (44)
2/9Thứ Ba28/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
3/9Thứ Tư29/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
4/9Thứ Năm30/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
5/9Thứ Sáu1/8Quý DậuHắc đạoTrực TrừBình thường (48)
6/9Thứ Bảy2/8Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
7/9Chủ Nhật3/8Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
8/9Thứ Hai4/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
9/9Thứ Ba5/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
10/9Thứ Tư6/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
11/9Thứ Năm7/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
12/9Thứ Sáu8/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
13/9Thứ Bảy9/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
14/9Chủ Nhật10/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
15/9Thứ Hai11/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
16/9Thứ Ba12/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
17/9Thứ Tư13/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
18/9Thứ Năm14/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
19/9Thứ Sáu15/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
20/9Thứ Bảy16/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
21/9Chủ Nhật17/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
22/9Thứ Hai18/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
23/9Thứ Ba19/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
24/9Thứ Tư20/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
25/9Thứ Năm21/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
26/9Thứ Sáu22/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
27/9Thứ Bảy23/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
28/9Chủ Nhật24/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
29/9Thứ Hai25/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
30/9Thứ Ba26/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 28/7) — Trùng Tang
  • 3/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 11/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 9/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 11/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 21/9 (âm 17/8) — Sát Chủ
  • 22/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 23/9 (âm 19/8) — Trùng Tang
  • 24/9 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 27/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.