Lịch âm tháng 10 năm 2070

Tháng 10/2070 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/10, 10/10, 13/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2070

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư27/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
2/10Thứ Năm28/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
3/10Thứ Sáu29/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
4/10Thứ Bảy1/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
5/10Chủ Nhật2/9Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
6/10Thứ Hai3/9Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
7/10Thứ Ba4/9Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
8/10Thứ Tư5/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
9/10Thứ Năm6/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
10/10Thứ Sáu7/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
11/10Thứ Bảy8/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
12/10Chủ Nhật9/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
13/10Thứ Hai10/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
14/10Thứ Ba11/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
15/10Thứ Tư12/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
16/10Thứ Năm13/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
17/10Thứ Sáu14/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
18/10Thứ Bảy15/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
19/10Chủ Nhật16/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
20/10Thứ Hai17/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
21/10Thứ Ba18/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
22/10Thứ Tư19/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
23/10Thứ Năm20/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/10Thứ Sáu21/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
25/10Thứ Bảy22/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
26/10Chủ Nhật23/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
27/10Thứ Hai24/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
28/10Thứ Ba25/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
29/10Thứ Tư26/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
30/10Thứ Năm27/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (41)
31/10Thứ Sáu28/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/10 (âm 29/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 4/10 (âm 1/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 4/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 10/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/10 (âm 8/9) — Trùng Phục
  • 16/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 18/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 17/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 21/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 26/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 28/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 28/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.