Lịch âm tháng 11 năm 2070

Tháng 11/2070 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/11, 14/11, 18/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2070

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy29/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
2/11Chủ Nhật30/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
3/11Thứ Hai1/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
4/11Thứ Ba2/10Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
5/11Thứ Tư3/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
6/11Thứ Năm4/10Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
7/11Thứ Sáu5/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
8/11Thứ Bảy6/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
9/11Chủ Nhật7/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
10/11Thứ Hai8/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
11/11Thứ Ba9/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
12/11Thứ Tư10/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
13/11Thứ Năm11/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
14/11Thứ Sáu12/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
15/11Thứ Bảy13/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
16/11Chủ Nhật14/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
17/11Thứ Hai15/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
18/11Thứ Ba16/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
19/11Thứ Tư17/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
20/11Thứ Năm18/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
21/11Thứ Sáu19/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
22/11Thứ Bảy20/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
23/11Chủ Nhật21/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
24/11Thứ Hai22/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
25/11Thứ Ba23/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
26/11Thứ Tư24/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
27/11Thứ Năm25/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
28/11Thứ Sáu26/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
29/11Thứ Bảy27/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
30/11Chủ Nhật28/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 29/9) — Sát Chủ
  • 3/11 (âm 1/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 4/11 (âm 2/10) — Sát Chủ
  • 5/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 7/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 9/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 11/10) — Trùng Phục
  • 15/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 17/11 (âm 15/10) — Trùng Tang
  • 20/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 23/11 (âm 21/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/11 (âm 25/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 28/11 (âm 26/10) — Sát Chủ
  • 29/11 (âm 27/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.