Lịch âm tháng 11 năm 2075
Tháng 11/2075 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/11, 24/11, 28/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2075
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Sáu | 23/9 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 2/11 | Thứ Bảy | 24/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 3/11 | Chủ Nhật | 25/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 4/11 | Thứ Hai | 26/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 5/11 | Thứ Ba | 27/9 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 6/11 | Thứ Tư | 28/9 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (48) |
| 7/11 | Thứ Năm | 29/9 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 8/11 | Thứ Sáu | 1/10 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 9/11 | Thứ Bảy | 2/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 10/11 | Chủ Nhật | 3/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 11/11 | Thứ Hai | 4/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 12/11 | Thứ Ba | 5/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 13/11 | Thứ Tư | 6/10 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 14/11 | Thứ Năm | 7/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 15/11 | Thứ Sáu | 8/10 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Tốt (56) |
| 16/11 | Thứ Bảy | 9/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 17/11 | Chủ Nhật | 10/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/11 | Thứ Hai | 11/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 19/11 | Thứ Ba | 12/10 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 20/11 | Thứ Tư | 13/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 21/11 | Thứ Năm | 14/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (35) |
| 22/11 | Thứ Sáu | 15/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 23/11 | Thứ Bảy | 16/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 24/11 | Chủ Nhật | 17/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 25/11 | Thứ Hai | 18/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 26/11 | Thứ Ba | 19/10 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 27/11 | Thứ Tư | 20/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 28/11 | Thứ Năm | 21/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 29/11 | Thứ Sáu | 22/10 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 30/11 | Thứ Bảy | 23/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
- 3/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 4/11 (âm 26/9) — Trùng Phục
- 5/11 (âm 27/9) — Tam Nương
- 7/11 (âm 29/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
- 10/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 11/11 (âm 4/10) — Trùng Tang
- 12/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
- 13/11 (âm 6/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Sát Chủ
- 17/11 (âm 10/10) — Trùng Phục
- 20/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 21/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 22/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
- 25/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/11 (âm 19/10) — Sát Chủ
- 27/11 (âm 20/10) — Trùng Phục
- 29/11 (âm 22/10) — Tam Nương
- 30/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

