Lịch âm tháng 12 năm 2075

Tháng 12/2075 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/12, 31/12, 6/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2075

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Chủ Nhật24/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/12Thứ Hai25/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
3/12Thứ Ba26/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
4/12Thứ Tư27/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
5/12Thứ Năm28/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
6/12Thứ Sáu29/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
7/12Thứ Bảy30/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
8/12Chủ Nhật1/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
9/12Thứ Hai2/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
10/12Thứ Ba3/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
11/12Thứ Tư4/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
12/12Thứ Năm5/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
13/12Thứ Sáu6/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
14/12Thứ Bảy7/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
15/12Chủ Nhật8/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
16/12Thứ Hai9/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
17/12Thứ Ba10/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
18/12Thứ Tư11/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/12Thứ Năm12/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
20/12Thứ Sáu13/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
21/12Thứ Bảy14/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
22/12Chủ Nhật15/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
23/12Thứ Hai16/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
24/12Thứ Ba17/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
25/12Thứ Tư18/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
26/12Thứ Năm19/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/12Thứ Sáu20/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
28/12Thứ Bảy21/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (19)
29/12Chủ Nhật22/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
30/12Thứ Hai23/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/12Thứ Ba24/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 24/10) — Trùng Tang
  • 3/12 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 30/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 8/12 (âm 1/11) — Trùng Phục
  • 10/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 12/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 13/12 (âm 6/11) — Sát Chủ
  • 14/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 11/11) — Trùng Phục
  • 20/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 21/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 22/12 (âm 15/11) — Trùng Tang
  • 25/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/12 (âm 19/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 30/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.