Lịch âm tháng 1 năm 2076
Tháng 1/2076 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Ất Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/1, 27/1, 9/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2076
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Tư | 25/11 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 2/1 | Thứ Năm | 26/11 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (55) |
| 3/1 | Thứ Sáu | 27/11 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 4/1 | Thứ Bảy | 28/11 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 5/1 | Chủ Nhật | 29/11 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 6/1 | Thứ Hai | 1/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 7/1 | Thứ Ba | 2/12 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 8/1 | Thứ Tư | 3/12 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 9/1 | Thứ Năm | 4/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 10/1 | Thứ Sáu | 5/12 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 11/1 | Thứ Bảy | 6/12 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 12/1 | Chủ Nhật | 7/12 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (39) |
| 13/1 | Thứ Hai | 8/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 14/1 | Thứ Ba | 9/12 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 15/1 | Thứ Tư | 10/12 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 16/1 | Thứ Năm | 11/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/1 | Thứ Sáu | 12/12 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 18/1 | Thứ Bảy | 13/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 19/1 | Chủ Nhật | 14/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 20/1 | Thứ Hai | 15/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/1 | Thứ Ba | 16/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 22/1 | Thứ Tư | 17/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 23/1 | Thứ Năm | 18/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 24/1 | Thứ Sáu | 19/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 25/1 | Thứ Bảy | 20/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 26/1 | Chủ Nhật | 21/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 27/1 | Thứ Hai | 22/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 28/1 | Thứ Ba | 23/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 29/1 | Thứ Tư | 24/12 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 30/1 | Thứ Năm | 25/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 31/1 | Thứ Sáu | 26/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 25/11) — Trùng Tang
- 3/1 (âm 27/11) — Tam Nương
- 8/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 9/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
- 10/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 12/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 13/1 (âm 8/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 18/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 19/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 20/1 (âm 15/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 21/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
- 22/1 (âm 17/12) — Trùng Tang
- 23/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Phục
- 24/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 25/1 (âm 20/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/1 (âm 22/12) — Tam Nương
- 28/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

