Lịch âm tháng 2 năm 2076

Tháng 2/2076 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Bính Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/2, 21/2, 9/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2076

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Bảy27/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
2/2Chủ Nhật28/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
3/2Thứ Hai29/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
4/2Thứ Ba30/12Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
5/2Thứ Tư1/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
6/2Thứ Năm2/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
7/2Thứ Sáu3/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
8/2Thứ Bảy4/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
9/2Chủ Nhật5/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
10/2Thứ Hai6/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
11/2Thứ Ba7/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
12/2Thứ Tư8/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
13/2Thứ Năm9/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
14/2Thứ Sáu10/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
15/2Thứ Bảy11/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
16/2Chủ Nhật12/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
17/2Thứ Hai13/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
18/2Thứ Ba14/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
19/2Thứ Tư15/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
20/2Thứ Năm16/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
21/2Thứ Sáu17/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
22/2Thứ Bảy18/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
23/2Chủ Nhật19/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
24/2Thứ Hai20/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
25/2Thứ Ba21/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/2Thứ Tư22/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
27/2Thứ Năm23/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
28/2Thứ Sáu24/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
29/2Thứ Bảy25/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 28/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 9/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 9/1) — Trùng Phục
  • 14/2 (âm 10/1) — Sát Chủ
  • 17/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 18/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 19/2 (âm 15/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 19/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.