Lịch âm tháng 3 năm 2076

Tháng 3/2076 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Bính Thân. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/3, 11/3, 4/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2076

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật26/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
2/3Thứ Hai27/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
3/3Thứ Ba28/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/3Thứ Tư29/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
5/3Thứ Năm1/2Tân SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
6/3Thứ Sáu2/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
7/3Thứ Bảy3/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
8/3Chủ Nhật4/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/3Thứ Hai5/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
10/3Thứ Ba6/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
11/3Thứ Tư7/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
12/3Thứ Năm8/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
13/3Thứ Sáu9/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
14/3Thứ Bảy10/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
15/3Chủ Nhật11/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
16/3Thứ Hai12/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
17/3Thứ Ba13/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
18/3Thứ Tư14/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
19/3Thứ Năm15/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
20/3Thứ Sáu16/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/3Thứ Bảy17/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
22/3Chủ Nhật18/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
23/3Thứ Hai19/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
24/3Thứ Ba20/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/3Thứ Tư21/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
26/3Thứ Năm22/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
27/3Thứ Sáu23/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/3Thứ Bảy24/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
29/3Chủ Nhật25/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
30/3Thứ Hai26/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
31/3Thứ Ba27/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/3 (âm 29/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 1/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 4/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 11/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 15/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 16/3 (âm 12/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 15/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 16/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 25/3 (âm 21/2) — Trùng Phục
  • 26/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 28/3 (âm 24/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 25/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.