Lịch âm tháng 4 năm 2076

Tháng 4/2076 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/4, 13/4, 5/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2076

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư28/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/4Thứ Năm29/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
3/4Thứ Sáu30/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
4/4Thứ Bảy1/3Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
5/4Chủ Nhật2/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
6/4Thứ Hai3/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
7/4Thứ Ba4/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/4Thứ Tư5/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
9/4Thứ Năm6/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
10/4Thứ Sáu7/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
11/4Thứ Bảy8/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
12/4Chủ Nhật9/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
13/4Thứ Hai10/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
14/4Thứ Ba11/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
15/4Thứ Tư12/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
16/4Thứ Năm13/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
17/4Thứ Sáu14/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/4Thứ Bảy15/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
19/4Chủ Nhật16/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/4Thứ Hai17/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
21/4Thứ Ba18/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
22/4Thứ Tư19/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
23/4Thứ Năm20/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
24/4Thứ Sáu21/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
25/4Thứ Bảy22/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/4Chủ Nhật23/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
27/4Thứ Hai24/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
28/4Thứ Ba25/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
29/4Thứ Tư26/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/4Thứ Năm27/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 28/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/4 (âm 1/3) — Sát Chủ
  • 6/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 8/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 20/4 (âm 17/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 19/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 26/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 28/4 (âm 25/3) — Sát Chủ
  • 30/4 (âm 27/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.