Lịch âm tháng 5 năm 2076

Tháng 5/2076 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/5, 10/5, 28/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2076

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu28/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/5Thứ Bảy29/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
3/5Chủ Nhật1/4Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
4/5Thứ Hai2/4Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
5/5Thứ Ba3/4Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiBình thường (51)
6/5Thứ Tư4/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
7/5Thứ Năm5/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
8/5Thứ Sáu6/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
9/5Thứ Bảy7/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (43)
10/5Chủ Nhật8/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
11/5Thứ Hai9/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
12/5Thứ Ba10/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
13/5Thứ Tư11/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
14/5Thứ Năm12/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
15/5Thứ Sáu13/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)
16/5Thứ Bảy14/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
17/5Chủ Nhật15/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
18/5Thứ Hai16/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
19/5Thứ Ba17/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
20/5Thứ Tư18/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
21/5Thứ Năm19/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
22/5Thứ Sáu20/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
23/5Thứ Bảy21/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
24/5Chủ Nhật22/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/5Thứ Hai23/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
26/5Thứ Ba24/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
27/5Thứ Tư25/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/5Thứ Năm26/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
29/5Thứ Sáu27/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
30/5Thứ Bảy28/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
31/5Chủ Nhật29/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 28/3) — Trùng Tang
  • 2/5 (âm 29/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 3/5 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 4/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 8/5 (âm 6/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 15/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 15/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 16/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 17/4) — Trùng Tang
  • 20/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 25/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 27/5 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 26/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 28/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.