Lịch âm tháng 6 năm 2076

Tháng 6/2076 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 26/6, 14/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2076

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Hai30/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
2/6Thứ Ba1/5Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
3/6Thứ Tư2/5Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
4/6Thứ Năm3/5Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (28)
5/6Thứ Sáu4/5Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
6/6Thứ Bảy5/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
7/6Chủ Nhật6/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
8/6Thứ Hai7/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
9/6Thứ Ba8/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
10/6Thứ Tư9/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
11/6Thứ Năm10/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/6Thứ Sáu11/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
13/6Thứ Bảy12/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
14/6Chủ Nhật13/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
15/6Thứ Hai14/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
16/6Thứ Ba15/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
17/6Thứ Tư16/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
18/6Thứ Năm17/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/6Thứ Sáu18/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
20/6Thứ Bảy19/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
21/6Chủ Nhật20/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
22/6Thứ Hai21/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
23/6Thứ Ba22/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
24/6Thứ Tư23/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
25/6Thứ Năm24/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/6Thứ Sáu25/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
27/6Thứ Bảy26/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
28/6Chủ Nhật27/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
29/6Thứ Hai28/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
30/6Thứ Ba29/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 30/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 5/6 (âm 4/5) — Trùng Phục
  • 6/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 8/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 16/6 (âm 15/5) — Sát Chủ
  • 19/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/6 (âm 19/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 25/6 (âm 24/5) — Trùng Phục
  • 28/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 29/6 (âm 28/5) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.