Lịch âm tháng 7 năm 2076

Tháng 7/2076 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Bính Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 27 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/7, 17/7, 29/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2076

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Tư1/6Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
2/7Thứ Năm2/6Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
3/7Thứ Sáu3/6Tân SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
4/7Thứ Bảy4/6Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
5/7Chủ Nhật5/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
6/7Thứ Hai6/6Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/7Thứ Ba7/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
8/7Thứ Tư8/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
9/7Thứ Năm9/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
10/7Thứ Sáu10/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
11/7Thứ Bảy11/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
12/7Chủ Nhật12/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
13/7Thứ Hai13/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
14/7Thứ Ba14/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
15/7Thứ Tư15/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/7Thứ Năm16/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
17/7Thứ Sáu17/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
18/7Thứ Bảy18/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
19/7Chủ Nhật19/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
20/7Thứ Hai20/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
21/7Thứ Ba21/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
22/7Thứ Tư22/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
23/7Thứ Năm23/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
24/7Thứ Sáu24/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
25/7Thứ Bảy25/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
26/7Chủ Nhật26/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
27/7Thứ Hai27/6Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
28/7Thứ Ba28/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
29/7Thứ Tư29/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
30/7Thứ Năm30/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
31/7Thứ Sáu1/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 1/6) — Trùng Tang
  • 2/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 8/7 (âm 8/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/7 (âm 10/6) — Trùng Phục
  • 11/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
  • 12/7 (âm 12/6) — Sát Chủ
  • 13/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 14/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 20/7 (âm 20/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 21/7 (âm 21/6) — Trùng Tang
  • 22/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 23/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 24/7 (âm 24/6) — Sát Chủ
  • 26/7 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 30/6) — Trùng Phục
  • 31/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.