Lịch âm tháng 8 năm 2076

Tháng 8/2076 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Bính Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/8, 29/8, 11/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2076

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy2/7Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
2/8Chủ Nhật3/7Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
3/8Thứ Hai4/7Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
4/8Thứ Ba5/7Quý DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
5/8Thứ Tư6/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
6/8Thứ Năm7/7Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
7/8Thứ Sáu8/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
8/8Thứ Bảy9/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
9/8Chủ Nhật10/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
10/8Thứ Hai11/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
11/8Thứ Ba12/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
12/8Thứ Tư13/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
13/8Thứ Năm14/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
14/8Thứ Sáu15/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
15/8Thứ Bảy16/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
16/8Chủ Nhật17/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
17/8Thứ Hai18/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/8Thứ Ba19/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
19/8Thứ Tư20/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
20/8Thứ Năm21/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
21/8Thứ Sáu22/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
22/8Thứ Bảy23/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
23/8Chủ Nhật24/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
24/8Thứ Hai25/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
25/8Thứ Ba26/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
26/8Thứ Tư27/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
27/8Thứ Năm28/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
28/8Thứ Sáu29/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
29/8Thứ Bảy1/8Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
30/8Chủ Nhật2/8Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
31/8Thứ Hai3/8Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 2/7) — Trùng Tang
  • 2/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 5/8 (âm 6/7) — Trùng Phục
  • 6/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 9/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 11/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 12/7) — Trùng Tang
  • 12/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 13/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 15/8 (âm 16/7) — Trùng Phục
  • 17/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 18/8 (âm 19/7) — Sát Chủ
  • 19/8 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 26/7) — Trùng Phục
  • 26/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 28/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 31/8 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.