Lịch âm tháng 9 năm 2076

Tháng 9/2076 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/9, 4/9, 21/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2076

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba4/8Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (44)
2/9Thứ Tư5/8Nhâm DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (23)
3/9Thứ Năm6/8Quý MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
4/9Thứ Sáu7/8Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
5/9Thứ Bảy8/8Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
6/9Chủ Nhật9/8Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/9Thứ Hai10/8Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
8/9Thứ Ba11/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
9/9Thứ Tư12/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
10/9Thứ Năm13/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
11/9Thứ Sáu14/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
12/9Thứ Bảy15/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
13/9Chủ Nhật16/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
14/9Thứ Hai17/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
15/9Thứ Ba18/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)
16/9Thứ Tư19/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
17/9Thứ Năm20/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
18/9Thứ Sáu21/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
19/9Thứ Bảy22/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
20/9Chủ Nhật23/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
21/9Thứ Hai24/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
22/9Thứ Ba25/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
23/9Thứ Tư26/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
24/9Thứ Năm27/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (43)
25/9Thứ Sáu28/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
26/9Thứ Bảy29/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
27/9Chủ Nhật30/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
28/9Thứ Hai1/9Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
29/9Thứ Ba2/9Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
30/9Thứ Tư3/9Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 4/8) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 5/9 (âm 8/8) — Trùng Phục
  • 7/9 (âm 10/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 11/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 12/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 16/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 17/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 21/9 (âm 24/8) — Trùng Tang
  • 24/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 28/8) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 29/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 30/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 1/9) — Trùng Tang
  • 29/9 (âm 2/9) — Trùng Phục
  • 30/9 (âm 3/9) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.