Lịch âm tháng 10 năm 2076

Tháng 10/2076 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/10, 14/10, 26/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2076

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm4/9Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
2/10Thứ Sáu5/9Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
3/10Thứ Bảy6/9Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
4/10Chủ Nhật7/9Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
5/10Thứ Hai8/9Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
6/10Thứ Ba9/9Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (45)
7/10Thứ Tư10/9Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
8/10Thứ Năm11/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
9/10Thứ Sáu12/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
10/10Thứ Bảy13/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
11/10Chủ Nhật14/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
12/10Thứ Hai15/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
13/10Thứ Ba16/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
14/10Thứ Tư17/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
15/10Thứ Năm18/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
16/10Thứ Sáu19/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
17/10Thứ Bảy20/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
18/10Chủ Nhật21/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
19/10Thứ Hai22/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (33)
20/10Thứ Ba23/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (57)
21/10Thứ Tư24/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
22/10Thứ Năm25/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
23/10Thứ Sáu26/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
24/10Thứ Bảy27/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
25/10Chủ Nhật28/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
26/10Thứ Hai29/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
27/10Thứ Ba30/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
28/10Thứ Tư1/10Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
29/10Thứ Năm2/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
30/10Thứ Sáu3/10Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (45)
31/10Thứ Bảy4/10Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 4/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 6/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 11/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 12/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 11/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 12/10 (âm 15/9) — Sát Chủ
  • 15/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 18/10 (âm 21/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 30/10 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 4/10) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.