Lịch âm tháng 11 năm 2076
Tháng 11/2076 có 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/11, 10/11, 18/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2076
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Chủ Nhật | 5/10 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (54) |
| 2/11 | Thứ Hai | 6/10 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 3/11 | Thứ Ba | 7/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 4/11 | Thứ Tư | 8/10 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 5/11 | Thứ Năm | 9/10 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (43) |
| 6/11 | Thứ Sáu | 10/10 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/11 | Thứ Bảy | 11/10 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 8/11 | Chủ Nhật | 12/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 9/11 | Thứ Hai | 13/10 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (52) |
| 10/11 | Thứ Ba | 14/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 11/11 | Thứ Tư | 15/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 12/11 | Thứ Năm | 16/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 13/11 | Thứ Sáu | 17/10 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 14/11 | Thứ Bảy | 18/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 15/11 | Chủ Nhật | 19/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 16/11 | Thứ Hai | 20/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/11 | Thứ Ba | 21/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 18/11 | Thứ Tư | 22/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 19/11 | Thứ Năm | 23/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (33) |
| 20/11 | Thứ Sáu | 24/10 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 21/11 | Thứ Bảy | 25/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 22/11 | Chủ Nhật | 26/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 23/11 | Thứ Hai | 27/10 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/11 | Thứ Ba | 28/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 25/11 | Thứ Tư | 29/10 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 26/11 | Thứ Năm | 1/11 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (38) |
| 27/11 | Thứ Sáu | 2/11 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 28/11 | Thứ Bảy | 3/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (27) |
| 29/11 | Chủ Nhật | 4/11 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 30/11 | Thứ Hai | 5/11 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 2/11 (âm 6/10) — Kim Thần Thất Sát
- 3/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 5/11 (âm 9/10) — Trùng Tang
- 7/11 (âm 11/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/11 (âm 12/10) — Sát Chủ
- 9/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 10/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
- 11/11 (âm 15/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 12/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
- 13/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
- 14/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 15/11 (âm 19/10) — Trùng Tang
- 18/11 (âm 22/10) — Tam Nương
- 19/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/11 (âm 24/10) — Sát Chủ
- 21/11 (âm 25/10) — Trùng Phục
- 23/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 24/11 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
- 25/11 (âm 29/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 26/11 (âm 1/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 28/11 (âm 3/11) — Tam Nương
- 30/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

