Lịch âm tháng 12 năm 2076

Tháng 12/2076 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/12, 13/12, 4/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2076

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba6/11Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
2/12Thứ Tư7/11Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
3/12Thứ Năm8/11Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
4/12Thứ Sáu9/11Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
5/12Thứ Bảy10/11Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
6/12Chủ Nhật11/11Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
7/12Thứ Hai12/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
8/12Thứ Ba13/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
9/12Thứ Tư14/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
10/12Thứ Năm15/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
11/12Thứ Sáu16/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
12/12Thứ Bảy17/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
13/12Chủ Nhật18/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
14/12Thứ Hai19/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
15/12Thứ Ba20/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
16/12Thứ Tư21/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
17/12Thứ Năm22/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
18/12Thứ Sáu23/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
19/12Thứ Bảy24/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
20/12Chủ Nhật25/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/12Thứ Hai26/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/12Thứ Ba27/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
23/12Thứ Tư28/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
24/12Thứ Năm29/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/12Thứ Sáu30/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
26/12Thứ Bảy1/12Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
27/12Chủ Nhật2/12Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
28/12Thứ Hai3/12Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (32)
29/12Thứ Ba4/12Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
30/12Thứ Tư5/12Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
31/12Thứ Năm6/12Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 5/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 11/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 12/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 12/12 (âm 17/11) — Trùng Phục
  • 13/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 17/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 24/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 25/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/12 (âm 1/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/12 (âm 2/12) — Trùng Tang
  • 28/12 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/12 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.