Lịch âm tháng 1 năm 2077

Tháng 1/2077 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/1, 21/1, 3/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2077

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Sáu7/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
2/1Thứ Bảy8/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
3/1Chủ Nhật9/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
4/1Thứ Hai10/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
5/1Thứ Ba11/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
6/1Thứ Tư12/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
7/1Thứ Năm13/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
8/1Thứ Sáu14/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
9/1Thứ Bảy15/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
10/1Chủ Nhật16/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
11/1Thứ Hai17/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
12/1Thứ Ba18/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
13/1Thứ Tư19/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
14/1Thứ Năm20/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/1Thứ Sáu21/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
16/1Thứ Bảy22/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
17/1Chủ Nhật23/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
18/1Thứ Hai24/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
19/1Thứ Ba25/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
20/1Thứ Tư26/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
21/1Thứ Năm27/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
22/1Thứ Sáu28/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/1Thứ Bảy29/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
24/1Chủ Nhật1/1Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
25/1Thứ Hai2/1Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
26/1Thứ Ba3/1Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
27/1Thứ Tư4/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
28/1Thứ Năm5/1Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
29/1Thứ Sáu6/1Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
30/1Thứ Bảy7/1Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (52)
31/1Chủ Nhật8/1Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 8/12) — Sát Chủ
  • 6/1 (âm 12/12) — Trùng Tang
  • 7/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 8/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 10/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 20/12) — Sát Chủ
  • 16/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 19/1 (âm 25/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 22/1 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 4/1) — Sát Chủ
  • 28/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 30/1 (âm 7/1) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.