Lịch âm tháng 2 năm 2077
Tháng 2/2077 có 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 13 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/2, 13/2, 2/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2077
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Hai | 9/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (49) |
| 2/2 | Thứ Ba | 10/1 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 3/2 | Thứ Tư | 11/1 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 4/2 | Thứ Năm | 12/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 5/2 | Thứ Sáu | 13/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (36) |
| 6/2 | Thứ Bảy | 14/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/2 | Chủ Nhật | 15/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 8/2 | Thứ Hai | 16/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 9/2 | Thứ Ba | 17/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 10/2 | Thứ Tư | 18/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 11/2 | Thứ Năm | 19/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 12/2 | Thứ Sáu | 20/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 13/2 | Thứ Bảy | 21/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 14/2 | Chủ Nhật | 22/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/2 | Thứ Hai | 23/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 16/2 | Thứ Ba | 24/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 17/2 | Thứ Tư | 25/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 18/2 | Thứ Năm | 26/1 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/2 | Thứ Sáu | 27/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 20/2 | Thứ Bảy | 28/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 21/2 | Chủ Nhật | 29/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 22/2 | Thứ Hai | 30/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 23/2 | Thứ Ba | 1/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/2 | Thứ Tư | 2/2 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/2 | Thứ Năm | 3/2 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (58) |
| 26/2 | Thứ Sáu | 4/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 27/2 | Thứ Bảy | 5/2 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (58) |
| 28/2 | Chủ Nhật | 6/2 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 9/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 2/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
- 5/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 6/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 7/2 (âm 15/1) — Trùng Phục
- 8/2 (âm 16/1) — Sát Chủ
- 10/2 (âm 18/1) — Tam Nương
- 11/2 (âm 19/1) — Trùng Tang
- 13/2 (âm 21/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 15/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 17/2 (âm 25/1) — Trùng Phục
- 19/2 (âm 27/1) — Tam Nương
- 20/2 (âm 28/1) — Sát Chủ
- 21/2 (âm 29/1) — Trùng Tang
- 25/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 26/2 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
- 27/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 28/2 (âm 6/2) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

