Lịch âm tháng 3 năm 2077
Tháng 3/2077 có 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/3, 18/3, 26/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2077
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Hai | 7/2 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 2/3 | Thứ Ba | 8/2 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 3/3 | Thứ Tư | 9/2 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 4/3 | Thứ Năm | 10/2 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 5/3 | Thứ Sáu | 11/2 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 6/3 | Thứ Bảy | 12/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (75) |
| 7/3 | Chủ Nhật | 13/2 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 8/3 | Thứ Hai | 14/2 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 9/3 | Thứ Ba | 15/2 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 10/3 | Thứ Tư | 16/2 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 11/3 | Thứ Năm | 17/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 12/3 | Thứ Sáu | 18/2 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 13/3 | Thứ Bảy | 19/2 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 14/3 | Chủ Nhật | 20/2 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 15/3 | Thứ Hai | 21/2 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 16/3 | Thứ Ba | 22/2 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 17/3 | Thứ Tư | 23/2 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 18/3 | Thứ Năm | 24/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 19/3 | Thứ Sáu | 25/2 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/3 | Thứ Bảy | 26/2 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 21/3 | Chủ Nhật | 27/2 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 22/3 | Thứ Hai | 28/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 23/3 | Thứ Ba | 29/2 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 24/3 | Thứ Tư | 1/3 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 25/3 | Thứ Năm | 2/3 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Tốt (56) |
| 26/3 | Thứ Sáu | 3/3 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 27/3 | Thứ Bảy | 4/3 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/3 | Chủ Nhật | 5/3 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 29/3 | Thứ Hai | 6/3 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 30/3 | Thứ Ba | 7/3 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 31/3 | Thứ Tư | 8/3 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 7/2) — Tam Nương
- 3/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/3 (âm 10/2) — Trùng Tang
- 5/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
- 7/3 (âm 13/2) — Tam Nương
- 8/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 9/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
- 10/3 (âm 16/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 11/3 (âm 17/2) — Sát Chủ
- 12/3 (âm 18/2) — Tam Nương
- 14/3 (âm 20/2) — Trùng Tang
- 15/3 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/3 (âm 22/2) — Tam Nương
- 17/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
- 20/3 (âm 26/2) — Trùng Phục
- 21/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 22/3 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
- 23/3 (âm 29/2) — Sát Chủ
- 26/3 (âm 3/3) — Tam Nương
- 27/3 (âm 4/3) — Trùng Tang
- 28/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 30/3 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

