Lịch âm tháng 4 năm 2077

Tháng 4/2077 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/4, 8/4, 12/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2077

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm9/3Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
2/4Thứ Sáu10/3Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
3/4Thứ Bảy11/3Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
4/4Chủ Nhật12/3Bính TýHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
5/4Thứ Hai13/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
6/4Thứ Ba14/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
7/4Thứ Tư15/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/4Thứ Năm16/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
9/4Thứ Sáu17/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
10/4Thứ Bảy18/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
11/4Chủ Nhật19/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
12/4Thứ Hai20/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
13/4Thứ Ba21/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
14/4Thứ Tư22/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
15/4Thứ Năm23/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
16/4Thứ Sáu24/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
17/4Thứ Bảy25/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
18/4Chủ Nhật26/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
19/4Thứ Hai27/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/4Thứ Ba28/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/4Thứ Tư29/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
22/4Thứ Năm30/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
23/4Thứ Sáu1/4Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
24/4Thứ Bảy2/4Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
25/4Chủ Nhật3/4Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
26/4Thứ Hai4/4Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
27/4Thứ Ba5/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
28/4Thứ Tư6/4Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
29/4Thứ Năm7/4Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
30/4Thứ Sáu8/4Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/4 (âm 10/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 6/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 7/4 (âm 15/3) — Trùng Phục
  • 10/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 11/4 (âm 19/3) — Sát Chủ
  • 14/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 24/3) — Trùng Tang
  • 17/4 (âm 25/3) — Trùng Phục
  • 19/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 24/4 (âm 2/4) — Trùng Tang
  • 25/4 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 26/4 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/4 (âm 8/4) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.