Lịch âm tháng 5 năm 2077

Tháng 5/2077 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 4N âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 11/5, 17/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2077

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Bảy9/4Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
2/5Chủ Nhật10/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
3/5Thứ Hai11/4Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
4/5Thứ Ba12/4Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
5/5Thứ Tư13/4Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
6/5Thứ Năm14/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
7/5Thứ Sáu15/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
8/5Thứ Bảy16/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
9/5Chủ Nhật17/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
10/5Thứ Hai18/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
11/5Thứ Ba19/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
12/5Thứ Tư20/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
13/5Thứ Năm21/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
14/5Thứ Sáu22/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
15/5Thứ Bảy23/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
16/5Chủ Nhật24/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
17/5Thứ Hai25/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
18/5Thứ Ba26/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
19/5Thứ Tư27/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
20/5Thứ Năm28/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
21/5Thứ Sáu29/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
22/5Thứ Bảy1/4NGiáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
23/5Chủ Nhật2/4NẤt SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
24/5Thứ Hai3/4NBính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
25/5Thứ Ba4/4NĐinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
26/5Thứ Tư5/4NMậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
27/5Thứ Năm6/4NKỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
28/5Thứ Sáu7/4NCanh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
29/5Thứ Bảy8/4NTân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
30/5Chủ Nhật9/4NNhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
31/5Thứ Hai10/4NQuý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 9/4) — Sát Chủ
  • 3/5 (âm 11/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/5 (âm 12/4) — Trùng Tang
  • 5/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 6/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 8/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/5 (âm 21/4) — Sát Chủ
  • 14/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 15/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 20/5 (âm 28/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 3/4N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/5 (âm 4/4N) — Sát Chủ
  • 26/5 (âm 5/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 27/5 (âm 6/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/5 (âm 7/4N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/5 (âm 9/4N) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.