Lịch âm tháng 6 năm 2077

Tháng 6/2077 30 ngày dương, ứng với tháng 4N → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/6, 21/6, 4/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2077

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba11/4NGiáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
2/6Thứ Tư12/4NẤt HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
3/6Thứ Năm13/4NBính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
4/6Thứ Sáu14/4NĐinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
5/6Thứ Bảy15/4NMậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
6/6Chủ Nhật16/4NKỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
7/6Thứ Hai17/4NCanh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
8/6Thứ Ba18/4NTân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
9/6Thứ Tư19/4NNhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
10/6Thứ Năm20/4NQuý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
11/6Thứ Sáu21/4NGiáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
12/6Thứ Bảy22/4NẤt DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
13/6Chủ Nhật23/4NBính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (41)
14/6Thứ Hai24/4NĐinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/6Thứ Ba25/4NMậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
16/6Thứ Tư26/4NKỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
17/6Thứ Năm27/4NCanh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
18/6Thứ Sáu28/4NTân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
19/6Thứ Bảy29/4NNhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
20/6Chủ Nhật1/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
21/6Thứ Hai2/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
22/6Thứ Ba3/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
23/6Thứ Tư4/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/6Thứ Năm5/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
25/6Thứ Sáu6/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
26/6Thứ Bảy7/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
27/6Chủ Nhật8/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
28/6Thứ Hai9/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
29/6Thứ Ba10/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
30/6Thứ Tư11/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 11/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 12/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 13/4N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/6 (âm 14/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 6/6 (âm 16/4N) — Sát Chủ
  • 8/6 (âm 18/4N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/6 (âm 19/4N) — Trùng Phục
  • 12/6 (âm 22/4N) — Tam Nương
  • 13/6 (âm 23/4N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 24/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 27/4N) — Tam Nương
  • 18/6 (âm 28/4N) — Sát Chủ
  • 19/6 (âm 29/4N) — Trùng Phục
  • 20/6 (âm 1/5) — Trùng Phục
  • 22/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 23/6 (âm 4/5) — Sát Chủ
  • 24/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 25/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/6 (âm 11/5) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.