Lịch âm tháng 7 năm 2077

Tháng 7/2077 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/7, 12/7, 26/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2077

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm12/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
2/7Thứ Sáu13/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
3/7Thứ Bảy14/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
4/7Chủ Nhật15/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/7Thứ Hai16/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
6/7Thứ Ba17/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
7/7Thứ Tư18/5Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
8/7Thứ Năm19/5Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/7Thứ Sáu20/5Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/7Thứ Bảy21/5Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
11/7Chủ Nhật22/5Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/7Thứ Hai23/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
13/7Thứ Ba24/5Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
14/7Thứ Tư25/5Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
15/7Thứ Năm26/5Mậu NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
16/7Thứ Sáu27/5Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
17/7Thứ Bảy28/5Canh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
18/7Chủ Nhật29/5Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
19/7Thứ Hai30/5Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
20/7Thứ Ba1/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/7Thứ Tư2/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
22/7Thứ Năm3/6Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
23/7Thứ Sáu4/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
24/7Thứ Bảy5/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
25/7Chủ Nhật6/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
26/7Thứ Hai7/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
27/7Thứ Ba8/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
28/7Thứ Tư9/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
29/7Thứ Năm10/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
30/7Thứ Sáu11/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
31/7Thứ Bảy12/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 3/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 4/7 (âm 15/5) — Trùng Tang
  • 5/7 (âm 16/5) — Sát Chủ
  • 7/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/7 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 11/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 12/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 14/7 (âm 25/5) — Trùng Tang
  • 16/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 17/7 (âm 28/5) — Sát Chủ
  • 19/7 (âm 30/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 25/7 (âm 6/6) — Trùng Phục
  • 26/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/7 (âm 8/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/7 (âm 12/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.