Lịch âm tháng 8 năm 2077

Tháng 8/2077 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/8, 18/8, 26/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2077

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Chủ Nhật13/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
2/8Thứ Hai14/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
3/8Thứ Ba15/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/8Thứ Tư16/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
5/8Thứ Năm17/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
6/8Thứ Sáu18/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
7/8Thứ Bảy19/6Tân TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
8/8Chủ Nhật20/6Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
9/8Thứ Hai21/6Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
10/8Thứ Ba22/6Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
11/8Thứ Tư23/6Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
12/8Thứ Năm24/6Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
13/8Thứ Sáu25/6Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
14/8Thứ Bảy26/6Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
15/8Chủ Nhật27/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
16/8Thứ Hai28/6Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
17/8Thứ Ba29/6Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
18/8Thứ Tư1/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
19/8Thứ Năm2/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
20/8Thứ Sáu3/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
21/8Thứ Bảy4/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
22/8Chủ Nhật5/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
23/8Thứ Hai6/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
24/8Thứ Ba7/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
25/8Thứ Tư8/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
26/8Thứ Năm9/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
27/8Thứ Sáu10/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
28/8Thứ Bảy11/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
29/8Chủ Nhật12/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
30/8Thứ Hai13/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
31/8Thứ Ba14/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 4/8 (âm 16/6) — Trùng Phục
  • 5/8 (âm 17/6) — Trùng Tang
  • 6/8 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 8/8 (âm 20/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 11/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 12/8 (âm 24/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 26/6) — Trùng Phục
  • 15/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 22/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 24/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 8/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 9/7) — Trùng Tang
  • 27/8 (âm 10/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 31/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.