Lịch âm tháng 11 năm 2082

Tháng 11/2082 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/11, 23/11, 27/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2082

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật11/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
2/11Thứ Hai12/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
3/11Thứ Ba13/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
4/11Thứ Tư14/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
5/11Thứ Năm15/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
6/11Thứ Sáu16/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
7/11Thứ Bảy17/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
8/11Chủ Nhật18/9Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
9/11Thứ Hai19/9Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
10/11Thứ Ba20/9Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
11/11Thứ Tư21/9Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
12/11Thứ Năm22/9Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
13/11Thứ Sáu23/9Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
14/11Thứ Bảy24/9Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
15/11Chủ Nhật25/9Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
16/11Thứ Hai26/9Mậu TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
17/11Thứ Ba27/9Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
18/11Thứ Tư28/9Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
19/11Thứ Năm29/9Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
20/11Thứ Sáu1/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
21/11Thứ Bảy2/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/11Chủ Nhật3/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
23/11Thứ Hai4/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
24/11Thứ Ba5/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
25/11Thứ Tư6/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
26/11Thứ Năm7/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
27/11Thứ Sáu8/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
28/11Thứ Bảy9/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
29/11Chủ Nhật10/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
30/11Thứ Hai11/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 13/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 6/11 (âm 16/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 7/11 (âm 17/9) — Trùng Phục
  • 8/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 20/9) — Sát Chủ
  • 12/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 13/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 14/11 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 26/9) — Trùng Tang
  • 17/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/11 (âm 28/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/11 (âm 1/10) — Trùng Phục
  • 22/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 25/11 (âm 6/10) — Sát Chủ
  • 26/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 11/10) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.