Lịch âm tháng 12 năm 2082

Tháng 12/2082 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/12, 30/12, 5/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2082

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba12/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
2/12Thứ Tư13/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
3/12Thứ Năm14/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
4/12Thứ Sáu15/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
5/12Thứ Bảy16/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
6/12Chủ Nhật17/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
7/12Thứ Hai18/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
8/12Thứ Ba19/10Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
9/12Thứ Tư20/10Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
10/12Thứ Năm21/10Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/12Thứ Sáu22/10Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
12/12Thứ Bảy23/10Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
13/12Chủ Nhật24/10Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
14/12Thứ Hai25/10Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
15/12Thứ Ba26/10Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/12Thứ Tư27/10Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
17/12Thứ Năm28/10Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/12Thứ Sáu29/10Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
19/12Thứ Bảy1/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
20/12Chủ Nhật2/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
21/12Thứ Hai3/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (19)
22/12Thứ Ba4/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
23/12Thứ Tư5/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
24/12Thứ Năm6/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
25/12Thứ Sáu7/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
26/12Thứ Bảy8/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
27/12Chủ Nhật9/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
28/12Thứ Hai10/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
29/12Thứ Ba11/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
30/12Thứ Tư12/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
31/12Thứ Năm13/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 3/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 4/12 (âm 15/10) — Trùng Tang
  • 6/12 (âm 17/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 8/12 (âm 19/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 21/10) — Trùng Phục
  • 11/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 12/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/12 (âm 25/10) — Trùng Tang
  • 16/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 18/12 (âm 29/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/12 (âm 2/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 24/12 (âm 6/11) — Sát Chủ
  • 25/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 31/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.