Lịch âm tháng 1 năm 2083
Tháng 1/2083 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/1, 18/1, 6/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2083
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Sáu | 14/11 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 2/1 | Thứ Bảy | 15/11 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 3/1 | Chủ Nhật | 16/11 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/1 | Thứ Hai | 17/11 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 5/1 | Thứ Ba | 18/11 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 6/1 | Thứ Tư | 19/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 7/1 | Thứ Năm | 20/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 8/1 | Thứ Sáu | 21/11 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 9/1 | Thứ Bảy | 22/11 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 10/1 | Chủ Nhật | 23/11 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 11/1 | Thứ Hai | 24/11 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 12/1 | Thứ Ba | 25/11 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 13/1 | Thứ Tư | 26/11 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (51) |
| 14/1 | Thứ Năm | 27/11 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Bình thường (51) |
| 15/1 | Thứ Sáu | 28/11 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/1 | Thứ Bảy | 29/11 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 17/1 | Chủ Nhật | 30/11 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 18/1 | Thứ Hai | 1/12 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 19/1 | Thứ Ba | 2/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 20/1 | Thứ Tư | 3/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 21/1 | Thứ Năm | 4/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/1 | Thứ Sáu | 5/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 23/1 | Thứ Bảy | 6/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 24/1 | Chủ Nhật | 7/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 25/1 | Thứ Hai | 8/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 26/1 | Thứ Ba | 9/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 27/1 | Thứ Tư | 10/12 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/1 | Thứ Năm | 11/12 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 29/1 | Thứ Sáu | 12/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 30/1 | Thứ Bảy | 13/12 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 31/1 | Chủ Nhật | 14/12 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 2/1 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
- 4/1 (âm 17/11) — Trùng Tang
- 5/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Sát Chủ
- 6/1 (âm 19/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 9/1 (âm 22/11) — Tam Nương
- 10/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 13/1 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
- 14/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 17/1 (âm 30/11) — Sát Chủ
- 19/1 (âm 2/12) — Sát Chủ
- 20/1 (âm 3/12) — Tam Nương
- 22/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 24/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 25/1 (âm 8/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 26/1 (âm 9/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 30/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 31/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

