Lịch âm tháng 2 năm 2083
Tháng 2/2083 có 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/2, 20/2, 1/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2083
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Hai | 15/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 2/2 | Thứ Ba | 16/12 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 3/2 | Thứ Tư | 17/12 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/2 | Thứ Năm | 18/12 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (23) |
| 5/2 | Thứ Sáu | 19/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (28) |
| 6/2 | Thứ Bảy | 20/12 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 7/2 | Chủ Nhật | 21/12 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (47) |
| 8/2 | Thứ Hai | 22/12 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 9/2 | Thứ Ba | 23/12 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 10/2 | Thứ Tư | 24/12 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 11/2 | Thứ Năm | 25/12 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (39) |
| 12/2 | Thứ Sáu | 26/12 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 13/2 | Thứ Bảy | 27/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 14/2 | Chủ Nhật | 28/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 15/2 | Thứ Hai | 29/12 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 16/2 | Thứ Ba | 30/12 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (31) |
| 17/2 | Thứ Tư | 1/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 18/2 | Thứ Năm | 2/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 19/2 | Thứ Sáu | 3/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 20/2 | Thứ Bảy | 4/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 21/2 | Chủ Nhật | 5/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 22/2 | Thứ Hai | 6/1 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 23/2 | Thứ Ba | 7/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 24/2 | Thứ Tư | 8/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 25/2 | Thứ Năm | 9/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 26/2 | Thứ Sáu | 10/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 27/2 | Thứ Bảy | 11/1 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 28/2 | Chủ Nhật | 12/1 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (36) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 4/2 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 5/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 6/2 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
- 7/2 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
- 8/2 (âm 22/12) — Tam Nương
- 9/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 12/2 (âm 26/12) — Sát Chủ
- 13/2 (âm 27/12) — Tam Nương
- 14/2 (âm 28/12) — Trùng Tang
- 15/2 (âm 29/12) — Trùng Phục
- 17/2 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
- 18/2 (âm 2/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/2 (âm 3/1) — Tam Nương
- 20/2 (âm 4/1) — Trùng Tang
- 21/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 23/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 25/2 (âm 9/1) — Sát Chủ
- 26/2 (âm 10/1) — Trùng Phục
- 28/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

