Lịch âm tháng 3 năm 2083

Tháng 3/2083 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/3, 23/3, 7/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2083

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai13/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (19)
2/3Thứ Ba14/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
3/3Thứ Tư15/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/3Thứ Năm16/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
5/3Thứ Sáu17/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/3Thứ Bảy18/1Mậu DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
7/3Chủ Nhật19/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/3Thứ Hai20/1Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
9/3Thứ Ba21/1Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
10/3Thứ Tư22/1Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
11/3Thứ Năm23/1Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
12/3Thứ Sáu24/1Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
13/3Thứ Bảy25/1Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
14/3Chủ Nhật26/1Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
15/3Thứ Hai27/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/3Thứ Ba28/1Mậu TýHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
17/3Thứ Tư29/1Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
18/3Thứ Năm1/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
19/3Thứ Sáu2/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
20/3Thứ Bảy3/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
21/3Chủ Nhật4/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
22/3Thứ Hai5/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
23/3Thứ Ba6/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
24/3Thứ Tư7/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
25/3Thứ Năm8/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
26/3Thứ Sáu9/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Bảy10/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
28/3Chủ Nhật11/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
29/3Thứ Hai12/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
30/3Thứ Ba13/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
31/3Thứ Tư14/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 6/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 8/3 (âm 20/1) — Trùng Phục
  • 9/3 (âm 21/1) — Sát Chủ
  • 10/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 11/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 12/3 (âm 24/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 26/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 19/3 (âm 2/2) — Trùng Phục
  • 20/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 23/3 (âm 6/2) — Trùng Tang
  • 24/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 29/3 (âm 12/2) — Trùng Phục
  • 30/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 31/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.