Lịch âm tháng 4 năm 2083

Tháng 4/2083 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Quý Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/4, 23/4, 17/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2083

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm15/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/4Thứ Sáu16/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
3/4Thứ Bảy17/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
4/4Chủ Nhật18/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
5/4Thứ Hai19/2Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/4Thứ Ba20/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
7/4Thứ Tư21/2Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/4Thứ Năm22/2Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
9/4Thứ Sáu23/2Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
10/4Thứ Bảy24/2Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
11/4Chủ Nhật25/2Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
12/4Thứ Hai26/2Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/4Thứ Ba27/2Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
14/4Thứ Tư28/2Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
15/4Thứ Năm29/2Mậu NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
16/4Thứ Sáu30/2Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
17/4Thứ Bảy1/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
18/4Chủ Nhật2/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/4Thứ Hai3/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/4Thứ Ba4/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/4Thứ Tư5/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
22/4Thứ Năm6/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
23/4Thứ Sáu7/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
24/4Thứ Bảy8/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
25/4Chủ Nhật9/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
26/4Thứ Hai10/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
27/4Thứ Ba11/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
28/4Thứ Tư12/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
29/4Thứ Năm13/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
30/4Thứ Sáu14/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 15/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/4 (âm 16/2) — Trùng Tang
  • 4/4 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 5/4 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 12/4 (âm 26/2) — Trùng Tang
  • 13/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/4 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 20/4 (âm 4/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 23/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 25/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 26/4 (âm 10/3) — Trùng Phục
  • 28/4 (âm 12/3) — Sát Chủ
  • 29/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.