Lịch âm tháng 5 năm 2083

Tháng 5/2083 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/5, 28/5, 16/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2083

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Bảy15/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/5Chủ Nhật16/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
3/5Thứ Hai17/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
4/5Thứ Ba18/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
5/5Thứ Tư19/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
6/5Thứ Năm20/3Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/5Thứ Sáu21/3Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
8/5Thứ Bảy22/3Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
9/5Chủ Nhật23/3Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
10/5Thứ Hai24/3Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
11/5Thứ Ba25/3Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/5Thứ Tư26/3Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
13/5Thứ Năm27/3Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
14/5Thứ Sáu28/3Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
15/5Thứ Bảy29/3Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
16/5Chủ Nhật30/3Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/5Thứ Hai1/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
18/5Thứ Ba2/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
19/5Thứ Tư3/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
20/5Thứ Năm4/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/5Thứ Sáu5/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
22/5Thứ Bảy6/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/5Chủ Nhật7/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (33)
24/5Thứ Hai8/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/5Thứ Ba9/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
26/5Thứ Tư10/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
27/5Thứ Năm11/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
28/5Thứ Sáu12/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
29/5Thứ Bảy13/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
30/5Chủ Nhật14/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
31/5Thứ Hai15/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 16/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/5 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 5/5 (âm 19/3) — Trùng Tang
  • 6/5 (âm 20/3) — Trùng Phục
  • 8/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 9/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 10/5 (âm 24/3) — Sát Chủ
  • 11/5 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 14/5 (âm 28/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/5 (âm 29/3) — Trùng Tang
  • 16/5 (âm 30/3) — Trùng Phục
  • 18/5 (âm 2/4) — Sát Chủ
  • 19/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/5 (âm 4/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 23/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 30/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.