Lịch âm tháng 6 năm 2083

Tháng 6/2083 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/6, 14/6, 3/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2083

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba16/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
2/6Thứ Tư17/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
3/6Thứ Năm18/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
4/6Thứ Sáu19/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/6Thứ Bảy20/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
6/6Chủ Nhật21/4Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
7/6Thứ Hai22/4Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
8/6Thứ Ba23/4Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
9/6Thứ Tư24/4Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
10/6Thứ Năm25/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
11/6Thứ Sáu26/4Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/6Thứ Bảy27/4Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
13/6Chủ Nhật28/4Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/6Thứ Hai29/4Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
15/6Thứ Ba1/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
16/6Thứ Tư2/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
17/6Thứ Năm3/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/6Thứ Sáu4/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/6Thứ Bảy5/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
20/6Chủ Nhật6/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
21/6Thứ Hai7/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
22/6Thứ Ba8/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/6Thứ Tư9/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/6Thứ Năm10/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
25/6Thứ Sáu11/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
26/6Thứ Bảy12/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
27/6Chủ Nhật13/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/6Thứ Hai14/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
29/6Thứ Ba15/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
30/6Thứ Tư16/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 16/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/6 (âm 17/4) — Trùng Tang
  • 3/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 4/6 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 11/6 (âm 26/4) — Sát Chủ
  • 12/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/6 (âm 28/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/6 (âm 2/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 20/6 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 23/6 (âm 9/5) — Trùng Tang
  • 27/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 28/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 15/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.