Lịch âm tháng 7 năm 2083

Tháng 7/2083 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/7, 31/7, 19/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2083

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm17/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
2/7Thứ Sáu18/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
3/7Thứ Bảy19/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
4/7Chủ Nhật20/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
5/7Thứ Hai21/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
6/7Thứ Ba22/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/7Thứ Tư23/5Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
8/7Thứ Năm24/5Nhâm NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
9/7Thứ Sáu25/5Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
10/7Thứ Bảy26/5Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
11/7Chủ Nhật27/5Ất DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
12/7Thứ Hai28/5Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
13/7Thứ Ba29/5Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
14/7Thứ Tư30/5Mậu TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
15/7Thứ Năm1/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
16/7Thứ Sáu2/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
17/7Thứ Bảy3/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
18/7Chủ Nhật4/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
19/7Thứ Hai5/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
20/7Thứ Ba6/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
21/7Thứ Tư7/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
22/7Thứ Năm8/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
23/7Thứ Sáu9/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
24/7Thứ Bảy10/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
25/7Chủ Nhật11/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
26/7Thứ Hai12/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
27/7Thứ Ba13/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
28/7Thứ Tư14/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
29/7Thứ Năm15/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
30/7Thứ Sáu16/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
31/7Thứ Bảy17/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/7 (âm 19/5) — Trùng Tang
  • 6/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 7/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 9/7 (âm 25/5) — Trùng Phục
  • 10/7 (âm 26/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 29/5) — Trùng Tang
  • 14/7 (âm 30/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/7 (âm 1/6) — Trùng Tang
  • 17/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 20/7 (âm 6/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 22/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 10/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 25/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
  • 27/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 28/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.