Lịch âm tháng 11 năm 2085

Tháng 11/2085 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/11, 13/11, 2/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2085

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm15/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
2/11Thứ Sáu16/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
3/11Thứ Bảy17/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
4/11Chủ Nhật18/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
5/11Thứ Hai19/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/11Thứ Ba20/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
7/11Thứ Tư21/9Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
8/11Thứ Năm22/9Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
9/11Thứ Sáu23/9Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
10/11Thứ Bảy24/9Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
11/11Chủ Nhật25/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
12/11Thứ Hai26/9Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
13/11Thứ Ba27/9Tân SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (68)
14/11Thứ Tư28/9Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/11Thứ Năm29/9Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
16/11Thứ Sáu30/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
17/11Thứ Bảy1/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
18/11Chủ Nhật2/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
19/11Thứ Hai3/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
20/11Thứ Ba4/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
21/11Thứ Tư5/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
22/11Thứ Năm6/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
23/11Thứ Sáu7/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
24/11Thứ Bảy8/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
25/11Chủ Nhật9/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
26/11Thứ Hai10/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
27/11Thứ Ba11/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
28/11Thứ Tư12/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
29/11Thứ Năm13/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
30/11Thứ Sáu14/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 15/9) — Trùng Phục
  • 2/11 (âm 16/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 20/9) — Sát Chủ
  • 8/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 9/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 10/11 (âm 24/9) — Trùng Tang
  • 11/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 13/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 14/11 (âm 28/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/11 (âm 30/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 2/10) — Trùng Tang
  • 19/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 20/11 (âm 4/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 23/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 8/10) — Trùng Phục
  • 28/11 (âm 12/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.