Lịch âm tháng 12 năm 2085

Tháng 12/2085 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/12, 1/12, 5/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2085

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy15/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
2/12Chủ Nhật16/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
3/12Thứ Hai17/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
4/12Thứ Ba18/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
5/12Thứ Tư19/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
6/12Thứ Năm20/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
7/12Thứ Sáu21/10Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
8/12Thứ Bảy22/10Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
9/12Chủ Nhật23/10Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
10/12Thứ Hai24/10Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
11/12Thứ Ba25/10Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/12Thứ Tư26/10Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
13/12Thứ Năm27/10Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
14/12Thứ Sáu28/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
15/12Thứ Bảy29/10Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
16/12Chủ Nhật30/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
17/12Thứ Hai1/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
18/12Thứ Ba2/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
19/12Thứ Tư3/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
20/12Thứ Năm4/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
21/12Thứ Sáu5/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/12Thứ Bảy6/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
23/12Chủ Nhật7/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
24/12Thứ Hai8/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
25/12Thứ Ba9/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
26/12Thứ Tư10/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
27/12Thứ Năm11/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
28/12Thứ Sáu12/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
29/12Thứ Bảy13/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
30/12Chủ Nhật14/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
31/12Thứ Hai15/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 16/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/12 (âm 17/10) — Sát Chủ
  • 4/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/12 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 14/12 (âm 28/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 15/12 (âm 29/10) — Sát Chủ
  • 19/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/12 (âm 4/11) — Sát Chủ
  • 21/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 9/11) — Trùng Phục
  • 29/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.