Lịch âm tháng 1 năm 2086

Tháng 1/2086 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/1, 10/1, 26/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2086

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Ba16/11Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
2/1Thứ Tư17/11Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
3/1Thứ Năm18/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
4/1Thứ Sáu19/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
5/1Thứ Bảy20/11Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
6/1Chủ Nhật21/11Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
7/1Thứ Hai22/11Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
8/1Thứ Ba23/11Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
9/1Thứ Tư24/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
10/1Thứ Năm25/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
11/1Thứ Sáu26/11Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
12/1Thứ Bảy27/11Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
13/1Chủ Nhật28/11Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
14/1Thứ Hai29/11Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
15/1Thứ Ba1/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
16/1Thứ Tư2/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
17/1Thứ Năm3/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
18/1Thứ Sáu4/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
19/1Thứ Bảy5/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
20/1Chủ Nhật6/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
21/1Thứ Hai7/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
22/1Thứ Ba8/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
23/1Thứ Tư9/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Năm10/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
25/1Thứ Sáu11/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
26/1Thứ Bảy12/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
27/1Chủ Nhật13/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
28/1Thứ Hai14/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
29/1Thứ Ba15/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
30/1Thứ Tư16/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
31/1Thứ Năm17/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 16/11) — Sát Chủ
  • 2/1 (âm 17/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 19/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 8/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 12/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 28/11) — Sát Chủ
  • 14/1 (âm 29/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 15/1 (âm 1/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 19/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 20/1 (âm 6/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 21/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/1 (âm 15/12) — Trùng Tang
  • 30/1 (âm 16/12) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.