Lịch âm tháng 2 năm 2086
Tháng 2/2086 có 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 13 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/2, 28/2, 16/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2086
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Sáu | 18/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 2/2 | Thứ Bảy | 19/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 3/2 | Chủ Nhật | 20/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 4/2 | Thứ Hai | 21/12 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 5/2 | Thứ Ba | 22/12 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 6/2 | Thứ Tư | 23/12 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 7/2 | Thứ Năm | 24/12 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 8/2 | Thứ Sáu | 25/12 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (54) |
| 9/2 | Thứ Bảy | 26/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (47) |
| 10/2 | Chủ Nhật | 27/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 11/2 | Thứ Hai | 28/12 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 12/2 | Thứ Ba | 29/12 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (31) |
| 13/2 | Thứ Tư | 30/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 14/2 | Thứ Năm | 1/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 15/2 | Thứ Sáu | 2/1 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 16/2 | Thứ Bảy | 3/1 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (67) |
| 17/2 | Chủ Nhật | 4/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 18/2 | Thứ Hai | 5/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (36) |
| 19/2 | Thứ Ba | 6/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 20/2 | Thứ Tư | 7/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 21/2 | Thứ Năm | 8/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 22/2 | Thứ Sáu | 9/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 23/2 | Thứ Bảy | 10/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 24/2 | Chủ Nhật | 11/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 25/2 | Thứ Hai | 12/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 26/2 | Thứ Ba | 13/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (60) |
| 27/2 | Thứ Tư | 14/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/2 | Thứ Năm | 15/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 18/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 2/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 5/2 (âm 22/12) — Tam Nương
- 6/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 8/2 (âm 25/12) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 9/2 (âm 26/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 10/2 (âm 27/12) — Tam Nương
- 13/2 (âm 30/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/2 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 16/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 17/2 (âm 4/1) — Kim Thần Thất Sát
- 18/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 19/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
- 20/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Phục
- 21/2 (âm 8/1) — Sát Chủ
- 24/2 (âm 11/1) — Trùng Tang
- 26/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 28/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

