Lịch âm tháng 3 năm 2086

Tháng 3/2086 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/3, 19/3, 4/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2086

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu16/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
2/3Thứ Bảy17/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
3/3Chủ Nhật18/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
4/3Thứ Hai19/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
5/3Thứ Ba20/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
6/3Thứ Tư21/1Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
7/3Thứ Năm22/1Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
8/3Thứ Sáu23/1Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
9/3Thứ Bảy24/1Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
10/3Chủ Nhật25/1Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
11/3Thứ Hai26/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
12/3Thứ Ba27/1Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
13/3Thứ Tư28/1Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
14/3Thứ Năm29/1Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
15/3Thứ Sáu1/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
16/3Thứ Bảy2/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
17/3Chủ Nhật3/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
18/3Thứ Hai4/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
19/3Thứ Ba5/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
20/3Thứ Tư6/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
21/3Thứ Năm7/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
22/3Thứ Sáu8/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
23/3Thứ Bảy9/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
24/3Chủ Nhật10/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
25/3Thứ Hai11/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
26/3Thứ Ba12/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
27/3Thứ Tư13/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnBình thường (54)
28/3Thứ Năm14/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
29/3Thứ Sáu15/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
30/3Thứ Bảy16/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
31/3Chủ Nhật17/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 17/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 20/1) — Sát Chủ
  • 6/3 (âm 21/1) — Trùng Tang
  • 7/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 8/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 10/3 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 28/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 2/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 21/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 23/3 (âm 9/2) — Trùng Phục
  • 24/3 (âm 10/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.