Lịch âm tháng 4 năm 2086

Tháng 4/2086 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/4, 21/4, 9/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2086

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Hai18/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
2/4Thứ Ba19/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
3/4Thứ Tư20/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
4/4Thứ Năm21/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
5/4Thứ Sáu22/2Giáp TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
6/4Thứ Bảy23/2Ất SửuHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
7/4Chủ Nhật24/2Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
8/4Thứ Hai25/2Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
9/4Thứ Ba26/2Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
10/4Thứ Tư27/2Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
11/4Thứ Năm28/2Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
12/4Thứ Sáu29/2Tân MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
13/4Thứ Bảy1/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
14/4Chủ Nhật2/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
15/4Thứ Hai3/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/4Thứ Ba4/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
17/4Thứ Tư5/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
18/4Thứ Năm6/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
19/4Thứ Sáu7/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
20/4Thứ Bảy8/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
21/4Chủ Nhật9/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
22/4Thứ Hai10/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
23/4Thứ Ba11/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
24/4Thứ Tư12/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
25/4Thứ Năm13/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
26/4Thứ Sáu14/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
27/4Thứ Bảy15/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
28/4Chủ Nhật16/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
29/4Thứ Hai17/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
30/4Thứ Ba18/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 2/4 (âm 19/2) — Trùng Phục
  • 5/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 26/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 12/4 (âm 29/2) — Trùng Phục
  • 15/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 16/4 (âm 4/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 8/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/4 (âm 12/3) — Sát Chủ
  • 25/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 26/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 28/4 (âm 16/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/4 (âm 17/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.