Lịch âm tháng 5 năm 2086

Tháng 5/2086 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/5, 3/5, 12/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2086

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư19/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
2/5Thứ Năm20/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
3/5Thứ Sáu21/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
4/5Thứ Bảy22/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
5/5Chủ Nhật23/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
6/5Thứ Hai24/3Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
7/5Thứ Ba25/3Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
8/5Thứ Tư26/3Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
9/5Thứ Năm27/3Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
10/5Thứ Sáu28/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
11/5Thứ Bảy29/3Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
12/5Chủ Nhật30/3Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
13/5Thứ Hai1/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
14/5Thứ Ba2/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
15/5Thứ Tư3/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
16/5Thứ Năm4/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
17/5Thứ Sáu5/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
18/5Thứ Bảy6/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
19/5Chủ Nhật7/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
20/5Thứ Hai8/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
21/5Thứ Ba9/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
22/5Thứ Tư10/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
23/5Thứ Năm11/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
24/5Thứ Sáu12/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
25/5Thứ Bảy13/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
26/5Chủ Nhật14/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
27/5Thứ Hai15/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/5Thứ Ba16/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
29/5Thứ Tư17/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
30/5Thứ Năm18/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
31/5Thứ Sáu19/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 5/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 6/5 (âm 24/3) — Sát Chủ
  • 9/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 10/5 (âm 28/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/5 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 1/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 2/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 16/5 (âm 4/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 19/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/5 (âm 11/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 15/4) — Trùng Tang
  • 28/5 (âm 16/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/5 (âm 18/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.