Lịch âm tháng 6 năm 2086

Tháng 6/2086 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/6, 5/6, 10/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2086

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy20/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
2/6Chủ Nhật21/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
3/6Thứ Hai22/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
4/6Thứ Ba23/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
5/6Thứ Tư24/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
6/6Thứ Năm25/4Bính DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
7/6Thứ Sáu26/4Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
8/6Thứ Bảy27/4Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/6Chủ Nhật28/4Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
10/6Thứ Hai29/4Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
11/6Thứ Ba1/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
12/6Thứ Tư2/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
13/6Thứ Năm3/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
14/6Thứ Sáu4/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
15/6Thứ Bảy5/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
16/6Chủ Nhật6/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
17/6Thứ Hai7/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
18/6Thứ Ba8/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
19/6Thứ Tư9/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
20/6Thứ Năm10/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
21/6Thứ Sáu11/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
22/6Thứ Bảy12/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
23/6Chủ Nhật13/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
24/6Thứ Hai14/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
25/6Thứ Ba15/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
26/6Thứ Tư16/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
27/6Thứ Năm17/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/6Thứ Sáu18/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (41)
29/6Thứ Bảy19/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
30/6Chủ Nhật20/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 21/4) — Trùng Phục
  • 3/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 4/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 25/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 26/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 9/6 (âm 28/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/6 (âm 2/5) — Sát Chủ
  • 13/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/6 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 27/6 (âm 17/5) — Trùng Tang
  • 28/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.