Lịch âm tháng 11 năm 2088
Tháng 11/2088 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/11, 7/11, 9/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2088
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Hai | 19/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 2/11 | Thứ Ba | 20/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 3/11 | Thứ Tư | 21/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 4/11 | Thứ Năm | 22/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
| 5/11 | Thứ Sáu | 23/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (38) |
| 6/11 | Thứ Bảy | 24/9 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 7/11 | Chủ Nhật | 25/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 8/11 | Thứ Hai | 26/9 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (33) |
| 9/11 | Thứ Ba | 27/9 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (65) |
| 10/11 | Thứ Tư | 28/9 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 11/11 | Thứ Năm | 29/9 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 12/11 | Thứ Sáu | 30/9 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 13/11 | Thứ Bảy | 1/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/11 | Chủ Nhật | 2/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 15/11 | Thứ Hai | 3/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 16/11 | Thứ Ba | 4/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 17/11 | Thứ Tư | 5/10 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (41) |
| 18/11 | Thứ Năm | 6/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 19/11 | Thứ Sáu | 7/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 20/11 | Thứ Bảy | 8/10 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 21/11 | Chủ Nhật | 9/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 22/11 | Thứ Hai | 10/10 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 23/11 | Thứ Ba | 11/10 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 24/11 | Thứ Tư | 12/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 25/11 | Thứ Năm | 13/10 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 26/11 | Thứ Sáu | 14/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 27/11 | Thứ Bảy | 15/10 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 28/11 | Chủ Nhật | 16/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Không thuận (30) |
| 29/11 | Thứ Hai | 17/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 30/11 | Thứ Ba | 18/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/11 (âm 20/9) — Sát Chủ
- 4/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 5/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 7/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
- 9/11 (âm 27/9) — Tam Nương
- 10/11 (âm 28/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/11 (âm 3/10) — Tam Nương
- 16/11 (âm 4/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 17/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 18/11 (âm 6/10) — Trùng Phục
- 19/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 22/11 (âm 10/10) — Trùng Tang
- 25/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 26/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
- 28/11 (âm 16/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 29/11 (âm 17/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 30/11 (âm 18/10) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

