Lịch âm tháng 10 năm 2088

Tháng 10/2088 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/10, 23/10, 29/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2088

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Sáu17/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
2/10Thứ Bảy18/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
3/10Chủ Nhật19/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
4/10Thứ Hai20/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
5/10Thứ Ba21/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
6/10Thứ Tư22/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
7/10Thứ Năm23/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
8/10Thứ Sáu24/8Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
9/10Thứ Bảy25/8Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/10Chủ Nhật26/8Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
11/10Thứ Hai27/8Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiBình thường (51)
12/10Thứ Ba28/8Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
13/10Thứ Tư29/8Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
14/10Thứ Năm1/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
15/10Thứ Sáu2/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
16/10Thứ Bảy3/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
17/10Chủ Nhật4/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
18/10Thứ Hai5/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
19/10Thứ Ba6/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
20/10Thứ Tư7/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/10Thứ Năm8/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
22/10Thứ Sáu9/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
23/10Thứ Bảy10/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
24/10Chủ Nhật11/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
25/10Thứ Hai12/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
26/10Thứ Ba13/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
27/10Thứ Tư14/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
28/10Thứ Năm15/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
29/10Thứ Sáu16/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/10Thứ Bảy17/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
31/10Chủ Nhật18/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/10 (âm 20/8) — Sát Chủ
  • 6/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 7/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 8/10 (âm 24/8) — Trùng Tang
  • 10/10 (âm 26/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 28/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 2/9) — Trùng Tang
  • 16/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/10 (âm 4/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 20/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 21/10 (âm 8/9) — Sát Chủ
  • 23/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/10 (âm 12/9) — Trùng Tang
  • 26/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 29/10 (âm 16/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/10 (âm 18/9) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.