Lịch âm tháng 9 năm 2088
Tháng 9/2088 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/9, 30/9, 16/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2088
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Tư | 17/7 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 2/9 | Thứ Năm | 18/7 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 3/9 | Thứ Sáu | 19/7 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 4/9 | Thứ Bảy | 20/7 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 5/9 | Chủ Nhật | 21/7 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 6/9 | Thứ Hai | 22/7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (28) |
| 7/9 | Thứ Ba | 23/7 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 8/9 | Thứ Tư | 24/7 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 9/9 | Thứ Năm | 25/7 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (64) |
| 10/9 | Thứ Sáu | 26/7 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 11/9 | Thứ Bảy | 27/7 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 12/9 | Chủ Nhật | 28/7 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 13/9 | Thứ Hai | 29/7 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 14/9 | Thứ Ba | 30/7 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (44) |
| 15/9 | Thứ Tư | 1/8 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 16/9 | Thứ Năm | 2/8 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 17/9 | Thứ Sáu | 3/8 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (23) |
| 18/9 | Thứ Bảy | 4/8 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (61) |
| 19/9 | Chủ Nhật | 5/8 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (41) |
| 20/9 | Thứ Hai | 6/8 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (53) |
| 21/9 | Thứ Ba | 7/8 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 22/9 | Thứ Tư | 8/8 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 23/9 | Thứ Năm | 9/8 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 24/9 | Thứ Sáu | 10/8 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 25/9 | Thứ Bảy | 11/8 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 26/9 | Chủ Nhật | 12/8 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 27/9 | Thứ Hai | 13/8 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 28/9 | Thứ Ba | 14/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
| 29/9 | Thứ Tư | 15/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 30/9 | Thứ Năm | 16/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (68) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 17/7) — Trùng Phục
- 2/9 (âm 18/7) — Tam Nương
- 5/9 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
- 6/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 7/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 8/9 (âm 24/7) — Sát Chủ
- 10/9 (âm 26/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 13/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 16/9 (âm 2/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 18/9 (âm 4/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 19/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
- 21/9 (âm 7/8) — Tam Nương
- 22/9 (âm 8/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 27/9 (âm 13/8) — Tam Nương
- 28/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 29/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
- 30/9 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

